处境

处境
chǔjìng
xử cảnh

hoàn cảnh; tình cảnh (của một người)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5462
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàn cảnh; tình cảnh (của một người)

    某人所在的环境或状态mǒurén suǒzài de huánjìng huòzhuàng tài

    • Hoàn cảnh của anh ấy rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.