异性恋

异性恋
xìngliàn
dị tính luyến

dị tính luyến; yêu thích giới khác

2 nghĩa#22587
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dị tính luyến; yêu thích giới khác

    • Dị tính luyến là một xu hướng tính dục phổ biến trong xã hội loài người.

  2. danh từ

    dị tính luyến; yêu đương lứa đôi

    • Dị tính luyến là một hiện tượng phổ biến trong xã hội loài người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.