同性爱

同性爱
tóngxìngài
đồng tính ái

tình đồng giới (nam); ái nam (điển cố: chia đào)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình đồng giới (nam); ái nam (điển cố: chia đào)

    • Đồng tính luyến ái là một loại tình yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.