Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
同居
同居
đồng cư
sống chung; đồng cư; (đặc biệt) sống thử
2 nghĩa#9286
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sống chung; đồng cư; (đặc biệt) sống thử
中两个人或多个人住在一起liǎng ge rén huò duō ge rén zhù zài yìqǐ
- 。
Họ đã sống chung.
- 貳动động từ
sống chung; đồng cư; (quan hệ) ở chung không hôn thú
中两个人住在一起生活liǎng ge rén zhù zài yìqǐ shēnghuó
- 。
Họ đã sống chung ba năm.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
同居
Phồn thể同
đồng cư
sống chung; đồng cư; (đặc biệt) sống thử
2 nghĩa#9286
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sống chung; đồng cư; (đặc biệt) sống thử
中两个人或多个人住在一起liǎng ge rén huò duō ge rén zhù zài yìqǐ
- 。
Họ đã sống chung.
- 貳动động từ
sống chung; đồng cư; (quan hệ) ở chung không hôn thú
中两个人住在一起生活liǎng ge rén zhù zài yìqǐ shēnghuó
- 。
Họ đã sống chung ba năm.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối