室友

室友
shìyǒu
thất hữu

bạn cùng phòng

1 nghĩa#4965
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn cùng phòng

    和你住在同一个房间的人hé nǐ zhù zài tóng yī ge fángjiān de rén

    • Bạn cùng phòng của tôi rất thân thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.