Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
同化
同化
đồng hoá
đồng hóa (văn hóa, tiêu hóa, ngữ âm,...)
1 nghĩa#28025
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đồng hóa (văn hóa, tiêu hóa, ngữ âm,...)
- 。
Đồng hóa văn hóa là một quá trình phức tạp.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ同化
Phồn thể同
đồng hoá
đồng hóa (văn hóa, tiêu hóa, ngữ âm,...)
1 nghĩa#28025
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đồng hóa (văn hóa, tiêu hóa, ngữ âm,...)
- 。
Đồng hóa văn hóa là một quá trình phức tạp.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối