同业拆借

同业拆借
tóngchāijiè
đồng nghiệp sách tá

cho vay liên ngân hàng; vay mượn vốn ngắn hạn giữa các tổ chức tài chính cùng ngành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cho vay liên ngân hàng; vay mượn vốn ngắn hạn giữa các tổ chức tài chính cùng ngành

    • Thị trường cho vay liên ngân hàng là một phần quan trọng của thị trường tài chính.

  2. danh từ

    cho vay liên ngân hàng ngắn hạn; vay mượn vốn giữa các tổ chức tín dụng cùng ngành

    • Đồng nghiệp sách tá là khoản vay ngắn hạn giữa các ngân hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.