Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
/
吉木萨尔县
吉木萨尔县
cát mộc tát nhĩ huyện
huyện Cát Mộc Tát Nhĩ, thuộc châu tự trị Hồi tộc Xương Cát, Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Cát Mộc Tát Nhĩ, thuộc châu tự trị Hồi tộc Xương Cát, Tân Cương
- 。
Huyện Jimsar ở Tân Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ吉木萨尔县
Phồn thể吉木薩爾縣
cát mộc tát nhĩ huyện
huyện Cát Mộc Tát Nhĩ, thuộc châu tự trị Hồi tộc Xương Cát, Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Cát Mộc Tát Nhĩ, thuộc châu tự trị Hồi tộc Xương Cát, Tân Cương
- 。
Huyện Jimsar ở Tân Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối