合群

合群
qún
hợp quần

hòa đồng; dễ hòa hợp với mọi người

4 nghĩa#30549
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hòa đồng; dễ hòa hợp với mọi người

    • Anh ấy là một người rất hòa đồng.

  2. động từ

    hòa đồng; dễ gần

    • Anh ấy rất hòa đồng.

  3. động từ

    hòa đồng; hợp với đám đông

  4. động từ

    hòa đồng; gắn kết với tập thể

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.