Tới nội dung chính

合群

合群
héqún
hợp quần

hòa đồng; dễ hòa hợp với mọi người

4 nghĩa#30549
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hòa đồng; dễ hòa hợp với mọi người

    • 。

      Anh ấy là một người rất hòa đồng.

  2. 貳动động từ

    hòa đồng; dễ gần

    • 。

      Anh ấy rất hòa đồng.

  3. 參动động từ

    hòa đồng; hợp với đám đông

  4. 肆动động từ

    hòa đồng; gắn kết với tập thể

合
gě
hợp
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu