合法化

合法化
huà
hợp pháp hoá

hợp pháp hóa; hợp thức hóa

3 nghĩa#30492
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hợp pháp hóa; hợp thức hóa

    • Chính phủ quyết định hợp pháp hóa cần sa.

  2. động từ

    hợp pháp hóa; hợp thức hóa

    • Chính phủ đang xem xét hợp pháp hóa cần sa.

  3. động từ

    hợp pháp hóa; legalize

    • Quốc gia này đã hợp pháp hóa cần sa.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.