合得来

合得来
delái
hợp đắc lai

hợp nhau; ăn ý; hòa hợp với nhau

1 nghĩa#22536
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hợp nhau; ăn ý; hòa hợp với nhau

    • Hai chúng tôi rất hợp nhau.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.