合体

合体
hợp thể

gộp lại; kết hợp; sáp nhập

4 nghĩa#34934
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gộp lại; kết hợp; sáp nhập

    • Hai phần này có thể kết hợp lại.

  2. kết hợp; hợp thể; (trong hoạt hình) hợp nhất thành một

  3. động từ

    vừa vặn (quần áo); hợp người

    • Bộ quần áo này rất vừa vặn.

  4. danh từ

    chữ ghép; chữ hợp thể; (chỉ chữ Hán được tạo thành từ nhiều bộ phận)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.