Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
合体
合体
hợp thể
gộp lại; kết hợp; sáp nhập
4 nghĩa#34934
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gộp lại; kết hợp; sáp nhập
- 。
Hai phần này có thể kết hợp lại.
- 貳
kết hợp; hợp thể; (trong hoạt hình) hợp nhất thành một
- 參动động từ
vừa vặn (quần áo); hợp người
- 。
Bộ quần áo này rất vừa vặn.
- 肆名danh từ
chữ ghép; chữ hợp thể; (chỉ chữ Hán được tạo thành từ nhiều bộ phận)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ合体
Phồn thể合體
hợp thể
gộp lại; kết hợp; sáp nhập
4 nghĩa#34934
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gộp lại; kết hợp; sáp nhập
- 。
Hai phần này có thể kết hợp lại.
- 貳
kết hợp; hợp thể; (trong hoạt hình) hợp nhất thành một
- 參动động từ
vừa vặn (quần áo); hợp người
- 。
Bộ quần áo này rất vừa vặn.
- 肆名danh từ
chữ ghép; chữ hợp thể; (chỉ chữ Hán được tạo thành từ nhiều bộ phận)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối