变身

变身
biànshēn
biến thân

biến thân; hóa thân; biến thành

2 nghĩa#19804
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biến thân; hóa thân; biến thành

    • Anh ấy biến thành một người khổng lồ.

  2. động từ

    biến thân; phiên bản mới của ai/cái gì; hóa thân

    • Anh ấy biến thân thành một siêu anh hùng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.