各种各样

各种各样
zhǒngyàng
các chủng các dạng

đủ mọi loại; đa dạng các loại

2 nghĩa#11247
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đủ mọi loại; đa dạng các loại

    很多不同的种类hěnduō búyàng de zhǒngléi

    • Trong cửa hàng có đủ các loại quần áo.

  2. tính từ

    đủ mọi loại; đủ loại; muôn hình muôn vẻ

    很多不同的种类hěn duō bù tóng de zhǒnglèi

    • Ở đây có đủ các loại sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân đến, đi xuống)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ

Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.