种种

种种
zhǒngzhǒng
chủng chủng

mọi loại; đủ thứ; đủ kiểu

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#13354
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    mọi loại; đủ thứ; đủ kiểu

    各种各样的事物或情况gèzhǒng gèyàng de shìwù huò qíngkuàng

    • Anh ấy có đủ mọi lý do.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.