多种多样

多种多样
duōzhǒngduōyàng
đa chủng đa dạng

hoàn toàn chính xác; đúng mười mươi [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn toàn chính xác; đúng mười mươi [thành ngữ]

    • Ở đây có nhiều loại hàng hóa đa dạng.

  2. tính từ

    đủ mọi loại; đủ loại; muôn hình muôn vẻ

    • Ở đây có đủ loại hàng hóa.

  3. tính từ

    nhiều loại; đa dạng; phong phú

    • Hàng hóa ở cửa hàng này rất đa dạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.