Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多种多样
多种多样
đa chủng đa dạng
hoàn toàn chính xác; đúng mười mươi [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn toàn chính xác; đúng mười mươi [thành ngữ]
- 。
Ở đây có nhiều loại hàng hóa đa dạng.
- 貳形tính từ
đủ mọi loại; đủ loại; muôn hình muôn vẻ
- 。
Ở đây có đủ loại hàng hóa.
- 參形tính từ
nhiều loại; đa dạng; phong phú
- 。
Hàng hóa ở cửa hàng này rất đa dạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
LIÊN QUAN
多种多样
Phồn thể多種多樣
đa chủng đa dạng
hoàn toàn chính xác; đúng mười mươi [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn toàn chính xác; đúng mười mươi [thành ngữ]
- 。
Ở đây có nhiều loại hàng hóa đa dạng.
- 貳形tính từ
đủ mọi loại; đủ loại; muôn hình muôn vẻ
- 。
Ở đây có đủ loại hàng hóa.
- 參形tính từ
nhiều loại; đa dạng; phong phú
- 。
Hàng hóa ở cửa hàng này rất đa dạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.