五花八门

五花八门
huāmén
ngũ hoa bát môn

muôn hình muôn vẻ; đủ mọi loại [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    muôn hình muôn vẻ; đủ mọi loại [thành ngữ]

    • Hàng hóa trong cửa hàng rất đa dạng.

  2. tính từ

    đủ loại; muôn hình muôn vẻ; đủ thứ trên đời [thành ngữ]

    • Hàng hóa trong cửa hàng đủ loại.

  3. tính từ

    đủ thứ; muôn hình muôn vẻ; muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.