Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
/
吃里爬外
吃里爬外
cật lý bò ngoại
ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng; phản bội người đã nuôi mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng; phản bội người đã nuôi mình [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ta lại ăn cây táo rào cây sung, phản bội công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 爪trảo(móng vuốt)BỘ
- 巴ba(bám chặt, dán sát)HÌNH THANH
Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.
吃里爬外
Phồn thể吃裡爬外
cật lý bò ngoại
ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng; phản bội người đã nuôi mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng; phản bội người đã nuôi mình [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ta lại ăn cây táo rào cây sung, phản bội công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 爪trảo(móng vuốt)BỘ
- 巴ba(bám chặt, dán sát)HÌNH THANH
Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối