吃里扒外

吃里扒外
chīwài
cật lý bát ngoại

ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng; phản bội người đã nuôi mình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng; phản bội người đã nuôi mình [thành ngữ]

    • Anh ta lại ăn cây táo rào cây sung, phản bội công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.