吃掉

吃掉
chīdiào
cật điệu

ăn hết; ăn sạch

2 nghĩa#3407
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn hết; ăn sạch

    完全吃完;把食物全部吃掉wánquán chīwán;bǎ shíwù quánbù chī diào

    • Anh ấy đã ăn hết cơm rồi.

  2. động từ

    ăn hết; tiêu thụ hết; (bóng) thôn tính

    完全吃完;把东西吃光wánquán chīwán; bǎ dōngxi chīguāng

    • Anh ấy đã ăn hết tất cả thức ăn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.