零食

零食
língshí
linh thực

đồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#14648
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ

    不是主食,少量吃的食物,如糖果、饼干等búshì zhǔshí、shǎoliàng chī de shíwù、rú tángguǒ、bǐnggan děng

    • Tôi thích ăn vặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.