吃完

吃完
chīwán
cật hoàn

ăn xong; ăn hết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn xong; ăn hết

    • Bạn ăn xong cơm chưa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.