剩饭

剩饭
shèngfàn
thặng phạn

cơm thừa; đồ ăn thừa

1 nghĩa#45847
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm thừa; đồ ăn thừa

    • Xin đừng lãng phí thức ăn thừa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.