吃干抹净

吃干抹净
chīgānjìng
cật can mạt tịnh

ăn sạch không còn một mảnh; vét sạch bát đĩa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn sạch không còn một mảnh; vét sạch bát đĩa [thành ngữ]

    • Anh ấy đã ăn sạch tất cả thức ăn.

  2. động từ

    ăn sạch vét đĩa (lợi dụng đến tận xương; khai thác triệt để) [thành ngữ]

    • Anh ta đã ăn sạch tất cả tiền rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.