吃奶的气力

吃奶的气力
chīnǎide
cật nãi đích khí lực

sức lực tận cùng; dồn hết sức (như trẻ bú mẹ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sức lực tận cùng; dồn hết sức (như trẻ bú mẹ)

    • Anh ấy chạy hết sức bình sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.