Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
/
吃奶的气力
吃奶的气力
cật nãi đích khí lực
sức lực tận cùng; dồn hết sức (như trẻ bú mẹ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức lực tận cùng; dồn hết sức (như trẻ bú mẹ)
- 。
Anh ấy chạy hết sức bình sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
吃奶的气力
Phồn thể吃奶的氣力
cật nãi đích khí lực
sức lực tận cùng; dồn hết sức (như trẻ bú mẹ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức lực tận cùng; dồn hết sức (như trẻ bú mẹ)
- 。
Anh ấy chạy hết sức bình sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối