可疑分子

可疑分子
fèn
khả nghi phận tử

phần tử khả nghi; đối tượng tình nghi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần tử khả nghi; đối tượng tình nghi

    • Anh ta là một kẻ tình nghi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.