可持续发展

可持续发展
chízhǎn
khả trì tục phát triển

phát triển bền vững

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phát triển bền vững

    • Phát triển bền vững rất quan trọng đối với chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.