可信度

可信度
xìn
khả tín độ

độ tin cậy; mức độ đáng tin

2 nghĩa#31245
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ tin cậy; mức độ đáng tin

    • Độ tin cậy của tin tức này rất cao.

  2. danh từ

    độ tin cậy; độ đáng tin

    • Độ tin cậy của báo cáo này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.