Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
/
叫停
叫停
khiếu đình
ra lệnh dừng lại; đình chỉ; tạm hoãn
2 nghĩa#24648
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra lệnh dừng lại; đình chỉ; tạm hoãn
- 。
Chúng ta phải dừng dự án này lại.
- 貳动động từ
ra lệnh dừng; yêu cầu ngừng lại; (thể thao) gọi tạm nghỉ
- 。
Huấn luyện viên đã gọi tạm dừng trận đấu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)HÌNH THANH
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
叫停
Phồn thể叫
khiếu đình
ra lệnh dừng lại; đình chỉ; tạm hoãn
2 nghĩa#24648
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra lệnh dừng lại; đình chỉ; tạm hoãn
- 。
Chúng ta phải dừng dự án này lại.
- 貳动động từ
ra lệnh dừng; yêu cầu ngừng lại; (thể thao) gọi tạm nghỉ
- 。
Huấn luyện viên đã gọi tạm dừng trận đấu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối