叫停

叫停
jiàotíng
khiếu đình

ra lệnh dừng lại; đình chỉ; tạm hoãn

2 nghĩa#24648
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra lệnh dừng lại; đình chỉ; tạm hoãn

    • Chúng ta phải dừng dự án này lại.

  2. động từ

    ra lệnh dừng; yêu cầu ngừng lại; (thể thao) gọi tạm nghỉ

    • Huấn luyện viên đã gọi tạm dừng trận đấu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.