古铜色卷尾

古铜色卷尾
tóngjuǎnwěi
cổ đồng sắc cuộn vĩ

chim drongo đồng thau (Dicrurus aeneus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim drongo đồng thau (Dicrurus aeneus)

    • Bronzed drongo là một loài chim đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.