Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
古灵精怪
古灵精怪
cổ linh tinh quái
tinh nghịch, ma lanh; kỳ quặc dễ thương [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tinh nghịch, ma lanh; kỳ quặc dễ thương [thành ngữ]
- 。
Cô ấy là một cô gái tinh quái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
古灵精怪
Phồn thể古靈精怪
cổ linh tinh quái
tinh nghịch, ma lanh; kỳ quặc dễ thương [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tinh nghịch, ma lanh; kỳ quặc dễ thương [thành ngữ]
- 。
Cô ấy là một cô gái tinh quái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối