古墓丽影

古墓丽影
yǐng
cổ mộ lệ ảnh

Tomb Raider (trò chơi điện tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tomb Raider (trò chơi điện tử)

    • Tomb Raider là một trò chơi máy tính rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.