口碑载道

口碑载道
kǒubēizàidào
khẩu bi tải đạo

lời khen tràn ngập mọi nơi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lời khen tràn ngập mọi nơi [thành ngữ]

    • Nhà hàng này được khen ngợi khắp nơi.

  2. tính từ

    tiếng lành đồn xa; được mọi người ca ngợi [thành ngữ]

    • Bộ phim này được mọi người khen ngợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.