- 口khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
được truyền tụng rộng rãi; tiếng lành đồn xa [thành ngữ]
được truyền tụng rộng rãi; tiếng lành đồn xa [thành ngữ]
Bộ phim này được truyền miệng rộng rãi, rất nhiều người thích.
Tấm bia là phiến đá thấp dựng lên để khắc chữ tưởng niệm.
được truyền tụng rộng rãi; tiếng lành đồn xa [thành ngữ]
được truyền tụng rộng rãi; tiếng lành đồn xa [thành ngữ]
Bộ phim này được truyền miệng rộng rãi, rất nhiều người thích.
Tấm bia là phiến đá thấp dựng lên để khắc chữ tưởng niệm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.