口干舌燥

口干舌燥
kǒugānshézào
khẩu can thiệt táo

miệng khô lưỡi ráo (nói quá nhiều) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    miệng khô lưỡi ráo (nói quá nhiều) [thành ngữ]

    • Anh ấy nói đến khô cả miệng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.