Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
变态
biến thái; không bình thường; (khẩu) dị hợm
NGHĨA
- 壹形tính từ
biến thái; không bình thường; (khẩu) dị hợm
中不正常的;与众不同的bù zhèngcháng de;yǔ zhòng búyīyàng de
- 。
Anh ta là một người biến thái.
- 貳形tính từ
biến thái; dị thường; (khẩu) bệnh hoạn
中行为或思想不正常;与常理相反xíngwéi huò sīxiǎng búzhèngcháng;yǔ chánglǐ xiāngfǎn
- 。
Anh ta là một kẻ biến thái.
- 參动động từ
biến thái; biến dạng; (khẩu) kẻ biến thái; dâm đãng bệnh hoạn
中生物在生长过程中形态或性质发生改变shēngwù zài shēngzhǎng guòchéng zhōng xíngtài huò xìngzhì fāshēng gǎibiàn
- 。
Sâu bướm sẽ biến thái thành bướm.
- 肆形tính từ
biến thái; lệch lạc (tâm lý); (sinh) biến thái (sự thay đổi hình thái)
中心理或行为异常、不正常的xīnlǐ huò xíngwéi yìcháng、bù zhèngcháng de
- 伍名danh từ
(lóng) kẻ dâm đãng; tên biến thái
中性格或行为异常、扭曲的人xìnggé huò xíngwéi yìcháng、niǔqū de rén
- 。
Anh ta là một kẻ biến thái.
解字
GIẢI TỰbiến thái; không bình thường; (khẩu) dị hợm
NGHĨA
- 壹形tính từ
biến thái; không bình thường; (khẩu) dị hợm
中不正常的;与众不同的bù zhèngcháng de;yǔ zhòng búyīyàng de
- 。
Anh ta là một người biến thái.
- 貳形tính từ
biến thái; dị thường; (khẩu) bệnh hoạn
中行为或思想不正常;与常理相反xíngwéi huò sīxiǎng búzhèngcháng;yǔ chánglǐ xiāngfǎn
- 。
Anh ta là một kẻ biến thái.
- 參动động từ
biến thái; biến dạng; (khẩu) kẻ biến thái; dâm đãng bệnh hoạn
中生物在生长过程中形态或性质发生改变shēngwù zài shēngzhǎng guòchéng zhōng xíngtài huò xìngzhì fāshēng gǎibiàn
- 。
Sâu bướm sẽ biến thái thành bướm.
- 肆形tính từ
biến thái; lệch lạc (tâm lý); (sinh) biến thái (sự thay đổi hình thái)
中心理或行为异常、不正常的xīnlǐ huò xíngwéi yìcháng、bù zhèngcháng de
- 伍名danh từ
(lóng) kẻ dâm đãng; tên biến thái
中性格或行为异常、扭曲的人xìnggé huò xíngwéi yìcháng、niǔqū de rén
- 。
Anh ta là một kẻ biến thái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu