Tới nội dung chính

变态

变态
biàntài
biến thái

biến thái; không bình thường; (khẩu) dị hợm

5 nghĩa#2638
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    biến thái; không bình thường; (khẩu) dị hợm

    中不正常的;与众不同的bù zhèngcháng de;yǔ zhòng búyīyàng de

    • 。

      Anh ta là một người biến thái.

  2. 貳形tính từ

    biến thái; dị thường; (khẩu) bệnh hoạn

    中行为或思想不正常;与常理相反xíngwéi huò sīxiǎng búzhèngcháng;yǔ chánglǐ xiāngfǎn

    • 。

      Anh ta là một kẻ biến thái.

  3. 參动động từ

    biến thái; biến dạng; (khẩu) kẻ biến thái; dâm đãng bệnh hoạn

    中生物在生长过程中形态或性质发生改变shēngwù zài shēngzhǎng guòchéng zhōng xíngtài huò xìngzhì fāshēng gǎibiàn

    • 。

      Sâu bướm sẽ biến thái thành bướm.

  4. 肆形tính từ

    biến thái; lệch lạc (tâm lý); (sinh) biến thái (sự thay đổi hình thái)

    中心理或行为异常、不正常的xīnlǐ huò xíngwéi yìcháng、bù zhèngcháng de

  5. 伍名danh từ

    (lóng) kẻ dâm đãng; tên biến thái

    中性格或行为异常、扭曲的人xìnggé huò xíngwéi yìcháng、niǔqū de rén

    • 。

      Anh ta là một kẻ biến thái.

变
biàn
biến
BỘ THỦ⼜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu