不正常

不正常
zhèngcháng
bất chính thường

không đúng; sai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không đúng; sai

    • Hành vi của anh ấy hơi bất thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.