轻微

轻微
qīngwēi
khinh vi

nhẹ; không đáng kể; nhỏ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#10930
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ; không đáng kể; nhỏ

    很小、不严重的程度hěn xiǎo、bù yánzhòng de chéngdù

    • Đây chỉ là một vấn đề nhỏ.

  2. tính từ

    nhẹ; nhỏ nhặt; không đáng kể

    程度不大;不严重chéngdù búdà; búyánzhòng

    • Anh ấy bị thương nhẹ.

  3. tính từ

    mỏng; nhạt; ít

    不很严重;程度不深bú hěn yánzhòng;chéngdù bú shēn

  4. tính từ

    mỏng; nhạt; khinh thường

    程度不深;不严重chéngdù búshēn;búyánzhòng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.