Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
/
骨折
骨折
cốt chiết
gãy xương
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9193
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gãy xương
中骨头断了gǔtou duàn le
- ,。
Anh ấy ngã từ trên ngựa xuống, bị gãy xương rồi.
- 貳动động từ
gãy xương
中骨头断裂或破损gǔtou duànyàn huò pòsǔn
- 。
Chân anh ấy bị gãy rồi.
- 參名danh từ
gãy xương
中骨头断裂gǔtou duàn liè
- ,。
Anh ấy bị gãy xương rồi, không thể đi bộ được.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ骨折
Phồn thể骨
cốt chiết
gãy xương
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9193
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gãy xương
中骨头断了gǔtou duàn le
- ,。
Anh ấy ngã từ trên ngựa xuống, bị gãy xương rồi.
- 貳动động từ
gãy xương
中骨头断裂或破损gǔtou duànyàn huò pòsǔn
- 。
Chân anh ấy bị gãy rồi.
- 參名danh từ
gãy xương
中骨头断裂gǔtou duàn liè
- ,。
Anh ấy bị gãy xương rồi, không thể đi bộ được.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.