Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负伤
负伤
phụ thương
bị thương
2 nghĩa#31584
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị thương
- 。
Anh ấy bị thương trong trận chiến.
- 貳动động từ
bị thương
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
负伤
Phồn thể負傷
phụ thương
bị thương
2 nghĩa#31584
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị thương
- 。
Anh ấy bị thương trong trận chiến.
- 貳动động từ
bị thương
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.