Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
取其精华
取其精华
thủ kỳ tinh hoa
lấy lấy phần tinh hoa; chắt lọc tinh túy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy lấy phần tinh hoa; chắt lọc tinh túy
- ,。
Chúng ta nên lấy cái tinh túy, bỏ cái cặn bã.
- 貳动động từ
tiếp thu tinh hoa; lấy đi phần tinh túy
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
取其精华
Phồn thể取其精華
thủ kỳ tinh hoa
lấy lấy phần tinh hoa; chắt lọc tinh túy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy lấy phần tinh hoa; chắt lọc tinh túy
- ,。
Chúng ta nên lấy cái tinh túy, bỏ cái cặn bã.
- 貳动động từ
tiếp thu tinh hoa; lấy đi phần tinh túy
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu