取其精华

取其精华
jīnghuá
thủ kỳ tinh hoa

lấy lấy phần tinh hoa; chắt lọc tinh túy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy lấy phần tinh hoa; chắt lọc tinh túy

    • Chúng ta nên lấy cái tinh túy, bỏ cái cặn bã.

  2. động từ

    tiếp thu tinh hoa; lấy đi phần tinh túy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.