发脾气

发脾气
phát tỳ khí

nổi cơn giận; mất kiểm soát; cãi vã

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10579
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nổi cơn giận; mất kiểm soát; cãi vã

    生气发怒、情绪失控shēngqì fānù、qíngxù shīkòng

    • Anh ấy thường xuyên nổi nóng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.