Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发脾气
发脾气
phát tỳ khí
nổi cơn giận; mất kiểm soát; cãi vã
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10579
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi cơn giận; mất kiểm soát; cãi vã
中生气发怒、情绪失控shēngqì fānù、qíngxù shīkòng
- 。
Anh ấy thường xuyên nổi nóng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 卑tỳ(thấp hèn (gợi âm 'tỳ'))HÌNH THANH
Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).
LIÊN QUAN
发脾气
Phồn thể發脾氣
phát tỳ khí
nổi cơn giận; mất kiểm soát; cãi vã
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10579
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi cơn giận; mất kiểm soát; cãi vã
中生气发怒、情绪失控shēngqì fānù、qíngxù shīkòng
- 。
Anh ấy thường xuyên nổi nóng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 卑tỳ(thấp hèn (gợi âm 'tỳ'))HÌNH THANH
Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu