发短信

发短信
duǎnxìn
phát đoản tín

gửi tin nhắn

1 nghĩa#11442
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gửi tin nhắn

    用手机发送简短的文字信息yòng shǒujī fāsòng jiǎnduǎn de wénzì xìnxī

    • Tôi nhắn tin cho anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.