Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发展研究中心
发展研究中心
phát triển nghiên cứu trung tâm
trung tâm dữ liệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trung tâm dữ liệu
- 。
Trung tâm Nghiên cứu Phát triển là một tổ chức tư vấn quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发展研究中心
Phồn thể發展研究中心
phát triển nghiên cứu trung tâm
trung tâm dữ liệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trung tâm dữ liệu
- 。
Trung tâm Nghiên cứu Phát triển là một tổ chức tư vấn quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu