癫痫

癫痫
diānxián
điên giản

động kinh; bệnh động kinh

1 nghĩa#18272
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động kinh; bệnh động kinh

    • Anh ấy bị bệnh động kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.