- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
bệnh tim; bệnh tim mạch
bệnh tim; bệnh tim mạch
中心脏出现问题引起的疾病,使人身体虚弱或危险xīnzàng chūxiàn wèntí yǐnqǐ de jíbìng, shǐ rén shēntǐ xūruò huò wēixiǎn
Anh ấy bị bệnh tim.
bệnh tim; bệnh tim mạch
bệnh tim; bệnh tim mạch
中心脏出现问题引起的疾病,使人身体虚弱或危险xīnzàng chūxiàn wèntí yǐnqǐ de jíbìng, shǐ rén shēntǐ xūruò huò wēixiǎn
Anh ấy bị bệnh tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.