卫星导航系统

卫星导航系统
wèixīngdǎohángtǒng
vệ tinh đạo hàng hệ thống

hệ thống dẫn đường vệ tinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ thống dẫn đường vệ tinh

    • Hệ thống định vị vệ tinh rất quan trọng trong cuộc sống của chúng ta.

  2. danh từ

    dẫn đường bằng vệ tinh; định vị GPS

    • Hệ thống định vị vệ tinh rất hữu ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.