Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡拉马佐夫兄弟
卡拉马佐夫兄弟
ca lạp mã tá phu huynh đệ
Anh Em Nhà Karamazov (tiểu thuyết của Dostoevsky)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Anh Em Nhà Karamazov (tiểu thuyết của Dostoevsky)
- 《》?
Bạn đã đọc “Anh em nhà Karamazov” chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
卡拉马佐夫兄弟
Phồn thể卡拉馬佐夫兄弟
ca lạp mã tá phu huynh đệ
Anh Em Nhà Karamazov (tiểu thuyết của Dostoevsky)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Anh Em Nhà Karamazov (tiểu thuyết của Dostoevsky)
- 《》?
Bạn đã đọc “Anh em nhà Karamazov” chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.