风情

风情
fēngqíng
phong tình

cử chỉ; phong thái; tác phong

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#27978
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cử chỉ; phong thái; tác phong

    • Nơi này rất có phong tình.

  2. danh từ

    cử chỉ; phong thái; hành vi

    • Cô ấy rất quyến rũ.

  3. danh từ

    phong thái; nét đẹp; duyên dáng

    • Cô ấy rất duyên dáng.

  4. danh từ

    phong tình; sức hấp dẫn; phong cách đặc trưng (của một vùng đất)

  5. danh từ

    phong tình; vẻ quyến rũ; đặc sắc địa phương

  6. danh từ

    phong tình; phong tục tập quán địa phương; (bóng) duyên dáng quyến rũ

  7. danh từ

    phong tình; nét quyến rũ; phong tục địa phương; tình cảm nam nữ

    • Phong cảnh ở đây rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.