学问

学问
xuéwèn
học vấn

học vấn; kiến thức; học thuật

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#24239Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học vấn; kiến thức; học thuật

    • Anh ấy rất có học vấn.

  2. danh từ

    học vấn; kiến thức chuyên môn; (bóng) nghệ thuật; kỹ năng đòi hỏi kinh nghiệm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.