Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
学问
学问
học vấn
học vấn; kiến thức; học thuật
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#24239Lượng từ 门
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
học vấn; kiến thức; học thuật
- 。
Anh ấy rất có học vấn.
- 貳名danh từ
học vấn; kiến thức chuyên môn; (bóng) nghệ thuật; kỹ năng đòi hỏi kinh nghiệm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
学问
Phồn thể學問
học vấn
học vấn; kiến thức; học thuật
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#24239Lượng từ 门
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
học vấn; kiến thức; học thuật
- 。
Anh ấy rất có học vấn.
- 貳名danh từ
học vấn; kiến thức chuyên môn; (bóng) nghệ thuật; kỹ năng đòi hỏi kinh nghiệm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai